crocked
UK/ˈkɹɒkɪd/
US/ˈkɹɒkɪd/
giọng máy của trình duyệt
crocked nghĩa là bị thương, bị gãy vỡ.
Nghĩa của crocked
Tính từ
- Bị thương, bị gãy vỡ.
Dạng từ của crocked
| So sánh hơn | more crocked |
| So sánh nhất | most crocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crocked
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crocked nghĩa là gì?
crocked (tính từ) nghĩa là bị thương, bị gãy vỡ.
crocked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crocked: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒkɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɒkɪd/.