TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crocked

UK/ˈkɹɒkɪd/ US/ˈkɹɒkɪd/ giọng máy của trình duyệt

crocked nghĩa là bị thương, bị gãy vỡ.

Nghĩa của crocked

Tính từ

  1. Bị thương, bị gãy vỡ.

Dạng từ của crocked

So sánh hơnmore crocked
So sánh nhấtmost crocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crocked

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crocked nghĩa là gì?

crocked (tính từ) nghĩa là bị thương, bị gãy vỡ.

crocked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crocked: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒkɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɒkɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.