TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bọc lại tiếng Anh là gì?

"bọc lại" trong tiếng Anh là pack (ngoại động từ), re-cover (ngoại động từ), skin (ngoại động từ).

pack Ngoại động từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: Gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện.

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-cover Ngoại động từ

US/ˌri.ˈkə.vɜː/

Nghĩa: Bao lại, bọc lại.

Xem đầy đủ từ "re-cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skin Ngoại động từ

UK/skɪn/US/skɪn/

Nghĩa: Bọc lại.

Xem đầy đủ từ "skin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bundle Ngoại động từ

UK/ˈbʌn.dl̩/US/ˈbʌn.dl̩/

Nghĩa: Bọc lại, gói lại.

Xem đầy đủ từ "bundle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bọc lại tiếng Anh là gì?

"bọc lại" trong tiếng Anh là pack (ngoại động từ), re-cover (ngoại động từ), skin (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.