bundle
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌn.dl̩/
US/ˈbʌn.dl̩/
giọng máy của trình duyệt
bundle nghĩa là bó, bọc, gói, bó lại.
Nghĩa của bundle
Danh từ
- Bó.
- to be tied up in bundlesđược buộc thành từng bó
- Bọc, gói.
- a bundle of clothesmột bọc quần áo
Ngoại động từ
- + up Bó lại.
- + up Bọc lại, gói lại.
- + into Nhét vào, ấn vội, ấn bừa.
- + off, away Gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi.
- to bundle someone out of the housetống cổ ai ra khỏi nhà
Nội động từ
- Đi vội.
- to bundle offcuốn gói ra đi
Dạng từ của bundle
| Số nhiều | bundles |
| Ngôi thứ ba số ít | bundles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bundling |
| Quá khứ phân từ | bundled |
| Quá khứ | bundled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bundle
Đồng nghĩa
Họ từ của bundle
Câu ví dụ với bundle
- He set up a bundle of firewood. Anh ấy buộc một bó củi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bundle nghĩa là gì?
bundle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bó, bọc, gói, bó lại.
bundle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bundle: giọng Anh (UK) /ˈbʌn.dl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌn.dl̩/.