TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bọng tiếng Anh là gì?

"bọng" trong tiếng Anh là vesicle (danh từ), vesicular (tính từ), bag (danh từ).

vesicle Danh từ

UK/ˈvɛsɪkəl/US/ˈvɛsɪkəl/

Nghĩa: (thực vật học) bọng, túi.

Xem đầy đủ từ "vesicle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vesicular Tính từ

US/və.ˈsɪ.kjə.lɜː/

Nghĩa: (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; có bọng, có túi.

Xem đầy đủ từ "vesicular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bag Danh từ

UK/bæɡ/US/bæɡ/

Nghĩa: Túi, bọng, bọc.

  • honey bagbọng ong

Xem đầy đủ từ "bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purse Danh từ

UK/pɜːs/US/pɚs/

Nghĩa: Túi, bìu, bọng.

Xem đầy đủ từ "purse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vesica Danh từ

UK/ˈvɛsɪkə/US/ˈvɛsɪkə/

Nghĩa: Bọng, túi.

Xem đầy đủ từ "vesica": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bọng tiếng Anh là gì?

"bọng" trong tiếng Anh là vesicle (danh từ), vesicular (tính từ), bag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.