Bỏ bê tiếng Anh là gì?
"bỏ bê" trong tiếng Anh là neglect (ngoại động từ), ignore, pretermit (ngoại động từ).
neglect Ngoại động từ
UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/
Nghĩa: Bỏ bê, bỏ mặc.
- to be in a state of neglectở trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến
ignore
UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/
pretermit Ngoại động từ
UK/pɹiːtəˈmɪt/US/ˌpɹidəɹˈmɪt/
Nghĩa: Bỏ bê, sao lãng.
pretermission Danh từ
US/ˌpri.tɜː.ˈmɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bỏ bê, sự sao lãng.
- pretermission of dutysự sao lãng nhiệm vụ
Câu hỏi thường gặp
Bỏ bê tiếng Anh là gì?
"bỏ bê" trong tiếng Anh là neglect (ngoại động từ), ignore, pretermit (ngoại động từ).