TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ bê tiếng Anh là gì?

"bỏ bê" trong tiếng Anh là neglect (ngoại động từ), ignore, pretermit (ngoại động từ).

neglect Ngoại động từ

UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/

Nghĩa: Bỏ bê, bỏ mặc.

  • to be in a state of neglectở trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến

Xem đầy đủ từ "neglect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignore

UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/

Xem đầy đủ từ "ignore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretermit Ngoại động từ

UK/pɹiːtəˈmɪt/US/ˌpɹidəɹˈmɪt/

Nghĩa: Bỏ bê, sao lãng.

Xem đầy đủ từ "pretermit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretermission Danh từ

US/ˌpri.tɜː.ˈmɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bỏ bê, sự sao lãng.

  • pretermission of dutysự sao lãng nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "pretermission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ bê tiếng Anh là gì?

"bỏ bê" trong tiếng Anh là neglect (ngoại động từ), ignore, pretermit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.