TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neglect

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/nɪˈɡlɛkt/ US/nɪˈɡlɛkt/ giọng máy của trình duyệt

neglect nghĩa là sự sao lãng, sự cẩu thả, sự bỏ bê, sự bỏ mặc.

Nghĩa của neglect

Danh từ

  1. Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.
    • neglect of dutysự sao lãng bổn phận
  2. Sự bỏ bê, sự bỏ mặc.
    • to be in a state of neglectở trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến
  3. Sự thời ơ, sự hờ hững.
    • to treat somebosy with neglectthời ơ đối với ai

Ngoại động từ

  1. Sao lãng, không chú ý.
    • to neglect one's studiessao lãng việc học hành
    • to neglect one's dutiessao lãng bổn phận
  2. Bỏ bê, bỏ mặc.
  3. Thờ ơ, hờ hững.
    • to neglect one's friendsthờ ơ đối với bạn bè

Dạng từ của neglect

Ngôi thứ ba số ítneglects
Hiện tại phân từ (-ing)neglecting
Quá khứ phân từneglected
Quá khứneglected
Số nhiềuneglects

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neglect

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của neglect

Câu ví dụ với neglect

  • For aesthetic reasons, many young people neglect the need to wear a helmet when riding a motorcycle. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

neglect nghĩa là gì?

neglect (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sao lãng, sự cẩu thả, sự bỏ bê, sự bỏ mặc.

neglect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neglect: giọng Anh (UK) /nɪˈɡlɛkt/, giọng Mỹ (US) /nɪˈɡlɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.