neglect
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/nɪˈɡlɛkt/
US/nɪˈɡlɛkt/
giọng máy của trình duyệt
neglect nghĩa là sự sao lãng, sự cẩu thả, sự bỏ bê, sự bỏ mặc.
Nghĩa của neglect
Danh từ
- Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.
- neglect of dutysự sao lãng bổn phận
- Sự bỏ bê, sự bỏ mặc.
- to be in a state of neglectở trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến
- Sự thời ơ, sự hờ hững.
- to treat somebosy with neglectthời ơ đối với ai
Ngoại động từ
- Sao lãng, không chú ý.
- to neglect one's studiessao lãng việc học hành
- to neglect one's dutiessao lãng bổn phận
- Bỏ bê, bỏ mặc.
- Thờ ơ, hờ hững.
- to neglect one's friendsthờ ơ đối với bạn bè
Dạng từ của neglect
| Ngôi thứ ba số ít | neglects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | neglecting |
| Quá khứ phân từ | neglected |
| Quá khứ | neglected |
| Số nhiều | neglects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neglect
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của neglect
Câu ví dụ với neglect
- For aesthetic reasons, many young people neglect the need to wear a helmet when riding a motorcycle. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
neglect nghĩa là gì?
neglect (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sao lãng, sự cẩu thả, sự bỏ bê, sự bỏ mặc.
neglect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neglect: giọng Anh (UK) /nɪˈɡlɛkt/, giọng Mỹ (US) /nɪˈɡlɛkt/.