TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bối cảnh tiếng Anh là gì?

"bối cảnh" trong tiếng Anh là context (danh từ), backdrop (danh từ), background (danh từ).

context Danh từ

UK/ˈkɒn.tɛkst/US/ˈkɑn.tɛkst/ giọng máy

Nghĩa: bối cảnh

  • Depending on the context, both are possible.Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể.
  • in this contexttrong phạm vi vấn đề này; liên quan đến vấn đề này

Xem đầy đủ từ "context": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backdrop Danh từ

UK/ˈbæk.dɹɒp/US/ˈbæk.dɹɑp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: bối cảnh

Xem đầy đủ từ "backdrop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

background Danh từ

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/ giọng người thật

Nghĩa: bối cảnh

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stage

UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "stage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bối cảnh tiếng Anh là gì?

"bối cảnh" trong tiếng Anh là context (danh từ), backdrop (danh từ), background (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "background": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stage": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.