TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ lạc tiếng Anh là gì?

"bộ lạc" trong tiếng Anh là tribe (danh từ), tribal (tính từ), sept (danh từ).

tribe Danh từ

UK/tɹaɪb/US/tɹaɪb/

Nghĩa: Bộ lạc.

Xem đầy đủ từ "tribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tribal Tính từ

UK/ˈtɹaɪbəl/US/ˈtɹaɪbəl/

Nghĩa: Bộ lạc.

Xem đầy đủ từ "tribal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sept Danh từ

UK/sɛpt/US/sɛpt/

Nghĩa: Bộ lạc (ở Ai-len).

Xem đầy đủ từ "sept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phyle Danh từ

UK/ˈfaɪli/US/ˈfaɪli/

Nghĩa: Bộ lạc.

Xem đầy đủ từ "phyle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

septal Tính từ

UK/ˈsɛp.təl/US/ˈsɛp.təl/

Nghĩa: Bộ lạc (ở Ai-len).

Xem đầy đủ từ "septal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ lạc tiếng Anh là gì?

"bộ lạc" trong tiếng Anh là tribe (danh từ), tribal (tính từ), sept (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.