TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ luật tiếng Anh là gì?

"bộ luật" trong tiếng Anh là code (danh từ), codex (danh từ), pandect (danh từ).

code Danh từ

UK/kəʊd/US/koʊd/

Nghĩa: Bộ luật, luật.

  • labour codeluật lao động
  • code of honourluân thường đạo lý

Xem đầy đủ từ "code": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

codex Danh từ

UK/ˈkəʊdɛks/US/ˈkoʊdɛks/

Nghĩa: Bộ luật.

Xem đầy đủ từ "codex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pandect Danh từ

UK/ˈpændɛkt/US/ˈpænˌdɛkt/

Nghĩa: Bộ luật.

Xem đầy đủ từ "pandect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

codices Danh từ

UK/ˈkəʊdɪsiːz/US/ˈkoʊdɪsiːz/

Nghĩa: Bộ luật.

Xem đầy đủ từ "codices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ luật tiếng Anh là gì?

"bộ luật" trong tiếng Anh là code (danh từ), codex (danh từ), pandect (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.