TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ sáu tiếng Anh là gì?

"bộ sáu" trong tiếng Anh là sextet (danh từ), hexad (danh từ), sestet (danh từ).

sextet Danh từ

UK/sɛksˈtɛt/US/sɛksˈtɛt/

Nghĩa: Bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu.

Xem đầy đủ từ "sextet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hexad Danh từ

UK/ˈhɛksæd/US/ˈhɛksæd/

Nghĩa: Bộ sáu, nhóm sáu.

Xem đầy đủ từ "hexad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sestet Danh từ

UK/sɛsˈtɛt/US/sɛsˈtɛt/

Nghĩa: Bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu.

Xem đầy đủ từ "sestet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sextette Danh từ

Nghĩa: Bộ sáu

Xem đầy đủ từ "sextette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ sáu tiếng Anh là gì?

"bộ sáu" trong tiếng Anh là sextet (danh từ), hexad (danh từ), sestet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.