Bộ xương tiếng Anh là gì?
"bộ xương" trong tiếng Anh là skeleton (danh từ), skeletal (tính từ), bone (danh từ).
skeleton Danh từ
UK/ˈskɛlɪtən/US/ˈskɛlətən/
Nghĩa: Bộ xương.
skeletal Tính từ
UK/ˈskɛl.ɪ.təl/US/ˈskɛl.ə.təl/
Nghĩa: Bộ xương; có tính chất bộ xương.
bone Danh từ
UK/bəʊn/US/boʊn/
Nghĩa: Bộ xương; thân thể.
- my old bonescái tấm thân già này
anatomy Danh từ
UK/əˈnætəmi/US/əˈnætəmi/
Nghĩa: Bộ xương; xác ướp (dùng để học).
Câu hỏi thường gặp
Bộ xương tiếng Anh là gì?
"bộ xương" trong tiếng Anh là skeleton (danh từ), skeletal (tính từ), bone (danh từ).