TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ xương tiếng Anh là gì?

"bộ xương" trong tiếng Anh là skeleton (danh từ), skeletal (tính từ), bone (danh từ).

skeleton Danh từ

UK/ˈskɛlɪtən/US/ˈskɛlətən/

Nghĩa: Bộ xương.

Xem đầy đủ từ "skeleton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skeletal Tính từ

UK/ˈskɛl.ɪ.təl/US/ˈskɛl.ə.təl/

Nghĩa: Bộ xương; có tính chất bộ xương.

Xem đầy đủ từ "skeletal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bone Danh từ

UK/bəʊn/US/boʊn/

Nghĩa: Bộ xương; thân thể.

  • my old bonescái tấm thân già này

Xem đầy đủ từ "bone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anatomy Danh từ

UK/əˈnætəmi/US/əˈnætəmi/

Nghĩa: Bộ xương; xác ướp (dùng để học).

Xem đầy đủ từ "anatomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ xương tiếng Anh là gì?

"bộ xương" trong tiếng Anh là skeleton (danh từ), skeletal (tính từ), bone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.