Bởi vì tiếng Anh là gì?
"bởi vì" trong tiếng Anh là because (liên từ), for (liên từ), inasmuch (phó từ).
because Liên từ
UK/bɪkəz/US/bɪkəz/
Nghĩa: Vì, bởi vì.
- She couldn't come because he was sick.Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh.
for Liên từ
UK/fɔː/US/foɹ/
Nghĩa: Vì, bởi vì, tại vì.
- for want of moneyvì thiếu tiền
- to live for each othersống vì nhau
inasmuch Phó từ
UK/ˌɪnəzˈmʌt͡ʃ/US/ˌɪnəzˈmʌt͡ʃ/
Nghĩa: Vì, bởi vì.
- inasmuch as he cannot, I propase that the meeting be postponedvì ông ấy không đến được, tôi đề nghị hoãn cuộc họp
in that Liên từ
Nghĩa: Ở chỗ; tại vì, bởi vì. Chỉ cách thức (manner).
- The dictionary was helpful in that it gave examples.Từ điển có lợi ở chỗ đưa ra ví dụ
seeing as Liên từ
Nghĩa: Xét thấy sự thật là; do, bởi vì.
as Liên từ
UK/əz/US/əz/
Nghĩa: Vì, bởi vì.
- As' it was raining hard, we could not start.Vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được
Câu hỏi thường gặp
Bởi vì tiếng Anh là gì?
"bởi vì" trong tiếng Anh là because (liên từ), for (liên từ), inasmuch (phó từ).