TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bởi vì tiếng Anh là gì?

"bởi vì" trong tiếng Anh là because (liên từ), for (liên từ), inasmuch (phó từ).

because Liên từ

UK/bɪkəz/US/bɪkəz/

Nghĩa: Vì, bởi vì.

  • She couldn't come because he was sick.Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh.

Xem đầy đủ từ "because": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for Liên từ

UK/fɔː/US/foɹ/

Nghĩa: Vì, bởi vì, tại vì.

  • for want of moneyvì thiếu tiền
  • to live for each othersống vì nhau

Xem đầy đủ từ "for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inasmuch Phó từ

UK/ˌɪnəzˈmʌt͡ʃ/US/ˌɪnəzˈmʌt͡ʃ/

Nghĩa: Vì, bởi vì.

  • inasmuch as he cannot, I propase that the meeting be postponedvì ông ấy không đến được, tôi đề nghị hoãn cuộc họp

Xem đầy đủ từ "inasmuch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in that Liên từ

Nghĩa: Ở chỗ; tại vì, bởi vì. Chỉ cách thức (manner).

  • The dictionary was helpful in that it gave examples.Từ điển có lợi ở chỗ đưa ra ví dụ

Xem đầy đủ từ "in that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seeing as Liên từ

Nghĩa: Xét thấy sự thật là; do, bởi vì.

Xem đầy đủ từ "seeing as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as Liên từ

UK/əz/US/əz/

Nghĩa: Vì, bởi vì.

  • As' it was raining hard, we could not start.Vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được

Xem đầy đủ từ "as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bởi vì tiếng Anh là gì?

"bởi vì" trong tiếng Anh là because (liên từ), for (liên từ), inasmuch (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.