TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bức vẽ tiếng Anh là gì?

"bức vẽ" trong tiếng Anh là picture (danh từ), painting (danh từ), canvas (danh từ).

picture Danh từ

UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ.

Xem đầy đủ từ "picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painting Danh từ

US/ˈpeɪ.nɪŋ/

Nghĩa: bức tranh, bức vẽ, hội hoạ, hội họa

  • Which of these do you consider your best painting?Đâu là bức vẽ ưng ý nhất của ấy?

Xem đầy đủ từ "painting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canvas Danh từ

UK/ˈkæn.vəs/US/ˈkæn.vəs/

Nghĩa: Vải căng để vẽ; bức vẽ.

Xem đầy đủ từ "canvas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawing Danh từ

UK/ˈdɹɔː.ɪŋ/US/ˈdɹɑ.ɪŋ/

Nghĩa: Bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).

Xem đầy đủ từ "drawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bức vẽ tiếng Anh là gì?

"bức vẽ" trong tiếng Anh là picture (danh từ), painting (danh từ), canvas (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.