Bức xạ tiếng Anh là gì?
"bức xạ" trong tiếng Anh là radiation (danh từ), radiative (tính từ), radiate (ngoại động từ).
radiation Danh từ
UK/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/US/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: phóng xạ, bức xạ
- radiation reactionphản ứng bức xạ
radiative Tính từ
Nghĩa: Bức xạ, phát xạ.
radiate Ngoại động từ
UK/ˈɹeɪdieɪt/US/ˈɹeɪdieɪt/
Nghĩa: Bắn tia, bức xạ, phát xạ.
radiator Danh từ
UK/ˈrædɪeɪ̯tə/US/ˈɹej.di(j)ˌej.tɚ/
Nghĩa: Lá toả nhiệt; cái bức xạ.
Câu hỏi thường gặp
Bức xạ tiếng Anh là gì?
"bức xạ" trong tiếng Anh là radiation (danh từ), radiative (tính từ), radiate (ngoại động từ).