TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bữa ăn sáng tiếng Anh là gì?

"bữa ăn sáng" trong tiếng Anh là breakfast (danh từ), brekker (danh từ), half-board (danh từ).

breakfast Danh từ

UK/ˈbreɪkˌfɑːst/US/ˈbɹeɪkˌfæst/

Nghĩa: Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.

Xem đầy đủ từ "breakfast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brekker Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.

Xem đầy đủ từ "brekker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-board Danh từ

US/ˈhæf.ˈbɔrd/

Nghĩa: Sự cung cấp giừơng nằm, bữa ăn sáng, bữa trưa hoặc bữa chiều (của khách sạn).

Xem đầy đủ từ "half-board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nose-bag Danh từ

US/ˈnoʊz.ˈbæɡ/

Nghĩa: Bữa ăn sáng (công nhân mang theo đến nơi làm việc).

Xem đầy đủ từ "nose-bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bữa ăn sáng tiếng Anh là gì?

"bữa ăn sáng" trong tiếng Anh là breakfast (danh từ), brekker (danh từ), half-board (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.