TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bựa tiếng Anh là gì?

"bựa" trong tiếng Anh là smegma (danh từ), scale (danh từ), crazy.

smegma Danh từ

UK/ˈsmɛɡmə/US/ˈsmɛɡmə/

Nghĩa: bựa, bựa sinh dục, pho mát

Xem đầy đủ từ "smegma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scale Danh từ

UK/skeɪl/US/skeɪl/

Nghĩa: Cáu cặn; bựa (răng).

Xem đầy đủ từ "scale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crazy

UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/

Xem đầy đủ từ "crazy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weird

UK/ˈwɪə(ɹ)d/US/ˈwiɚd/

Xem đầy đủ từ "weird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freaky

UK/ˈfɹiː.ki/US/ˈfɹiː.ki/

Xem đầy đủ từ "freaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bựa tiếng Anh là gì?

"bựa" trong tiếng Anh là smegma (danh từ), scale (danh từ), crazy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.