freaky
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹiː.ki/
US/ˈfɹiː.ki/
giọng máy của trình duyệt
freaky nghĩa là Xem freakish.
Nghĩa của freaky
Tính từ
- Xem freakish
Dạng từ của freaky
| So sánh hơn | freakier |
| So sánh nhất | freakiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freaky
Đồng nghĩa
Họ từ của freaky
Câu hỏi thường gặp
freaky nghĩa là gì?
freaky (tính từ) nghĩa là Xem freakish.
freaky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của freaky: giọng Anh (UK) /ˈfɹiː.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiː.ki/.