Ban công tiếng Anh là gì?
"ban công" trong tiếng Anh là balcony (danh từ), dress-circle (danh từ), gallery (danh từ).
balcony Danh từ
UK/ˈbælkəni/US/ˈbælkəni/
Nghĩa: ban công
- The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
dress-circle Danh từ
US/ˈdrɛs.ˈsɜː.kəl/
Nghĩa: Ban công (ở rạp hát, ngồi hạng này trước đây phải mặc quần áo dạ hội).
gallery Danh từ
UK/ˈɡæləɹi/US/ˈɡæləɹi/
Nghĩa: Ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát).
- gallery hit(nghĩa bóng) tiết mục được quần chúng ưa thích
gazebo Danh từ
UK/ɡəˈziːbəʊ/US/ɡəˈziːboʊ/
Nghĩa: Ban công (nhô hẳn ra ngoài).
Câu hỏi thường gặp
Ban công tiếng Anh là gì?
"ban công" trong tiếng Anh là balcony (danh từ), dress-circle (danh từ), gallery (danh từ).