TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ban công tiếng Anh là gì?

"ban công" trong tiếng Anh là balcony (danh từ), dress-circle (danh từ), gallery (danh từ).

balcony Danh từ

UK/ˈbælkəni/US/ˈbælkəni/

Nghĩa: ban công

  • The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.

Xem đầy đủ từ "balcony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress-circle Danh từ

US/ˈdrɛs.ˈsɜː.kəl/

Nghĩa: Ban công (ở rạp hát, ngồi hạng này trước đây phải mặc quần áo dạ hội).

Xem đầy đủ từ "dress-circle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallery Danh từ

UK/ˈɡæləɹi/US/ˈɡæləɹi/

Nghĩa: Ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát).

  • gallery hit(nghĩa bóng) tiết mục được quần chúng ưa thích

Xem đầy đủ từ "gallery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gazebo Danh từ

UK/ɡəˈziːbəʊ/US/ɡəˈziːboʊ/

Nghĩa: Ban công (nhô hẳn ra ngoài).

Xem đầy đủ từ "gazebo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ban công tiếng Anh là gì?

"ban công" trong tiếng Anh là balcony (danh từ), dress-circle (danh từ), gallery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.