TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ban sơ tiếng Anh là gì?

"ban sơ" trong tiếng Anh là primitive (tính từ), primitively (phó từ), pristine (tính từ).

primitive Tính từ

UK/ˈpɹɪmɪtɪv/US/ˈpɹɪmɪtɪv/

Nghĩa: Nguyên thuỷ, ban sơ.

  • primitive manngười nguyên thuỷ
  • primitive communismchủ nghĩa cộng sản nguyên thuỷ

Xem đầy đủ từ "primitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primitively Phó từ

US/ˈprɪ.mə.tɪv.li/

Nghĩa: Nguyên thuỷ, ban sơ.

Xem đầy đủ từ "primitively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pristine Tính từ

US/ˈprɪˌstin/

Nghĩa: Ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa.

Xem đầy đủ từ "pristine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primordial Tính từ

UK/pɹaɪˈmɔː.di.əl/US/pɹaɪˈmɔɹ.di.əl/

Nghĩa: Có từ lúc ban đầu, ban sơ, đầu tiên, nguyên thuỷ.

Xem đầy đủ từ "primordial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primordially Phó từ

US/prɑɪ.ˈmɔr.di.əl.li/

Nghĩa: Nguyên thuỷ, ban sơ, ban đầu.

Xem đầy đủ từ "primordially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aboriginal Tính từ

UK/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/

Nghĩa: Ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ.

Xem đầy đủ từ "aboriginal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primeval Tính từ

UK/pɹaɪ̯ˈmiː.vəl/US/pɹaɪ̯ˈmi.vəl/

Nghĩa: Dựa trên bản năng chứ không phải lý trí, như thể từ thời kỳ nguyên thủy của loài người; ban sơ.

Xem đầy đủ từ "primeval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ban sơ tiếng Anh là gì?

"ban sơ" trong tiếng Anh là primitive (tính từ), primitively (phó từ), pristine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.