aboriginal
UK/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/
US/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/
giọng máy của trình duyệt
aboriginal nghĩa là thổ dân, thổ sản, ban sơ, nguyên thuỷ.
Nghĩa của aboriginal
Tính từ
- Thuộc Thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản.
- the aboriginal inhabitants of a countrythổ dân của một nước
- tea is an aboriginal product of Phuthochè là một đặc sản của Phú thọ
- Ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ.
Danh từ
- Thổ dân.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Thổ sản.
Dạng từ của aboriginal
| So sánh hơn | more aboriginal |
| So sánh nhất | most aboriginal |
| Số nhiều | aboriginals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aboriginal
Đồng nghĩa
Họ từ của aboriginal
Câu hỏi thường gặp
aboriginal nghĩa là gì?
aboriginal (tính từ, danh từ) nghĩa là thổ dân, thổ sản, ban sơ, nguyên thuỷ.
aboriginal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aboriginal: giọng Anh (UK) /ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/.