TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aboriginal

UK/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/ US/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/ giọng máy của trình duyệt

aboriginal nghĩa là thổ dân, thổ sản, ban sơ, nguyên thuỷ.

Nghĩa của aboriginal

Tính từ

  1. Thuộc Thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản.
    • the aboriginal inhabitants of a countrythổ dân của một nước
    • tea is an aboriginal product of Phuthochè là một đặc sản của Phú thọ
  2. Ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ.

Danh từ

  1. Thổ dân.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Thổ sản.

Dạng từ của aboriginal

So sánh hơnmore aboriginal
So sánh nhấtmost aboriginal
Số nhiềuaboriginals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aboriginal

Đồng nghĩa

Họ từ của aboriginal

Câu hỏi thường gặp

aboriginal nghĩa là gì?

aboriginal (tính từ, danh từ) nghĩa là thổ dân, thổ sản, ban sơ, nguyên thuỷ.

aboriginal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aboriginal: giọng Anh (UK) /ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.