TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biểu quyết tiếng Anh là gì?

"biểu quyết" trong tiếng Anh là vote (động từ), abstain (nội động từ), abstainer (danh từ).

vote Động từ

UK/vəʊt/US/voʊt/

Nghĩa: bỏ phiếu, đầu phiếu, biểu quyết, bầu phiếu

  • to carry out a vote of the Congress(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) thực hiện một nghị quyết của quốc hội

Xem đầy đủ từ "vote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstain Nội động từ

UK/əbˈsteɪn/US/əbˈsteɪn/

Nghĩa: Tránh tham gia bầu cử, biểu quyết

Xem đầy đủ từ "abstain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstainer Danh từ

US/æbˈsteɪ.nɚ/

Nghĩa: Người không tham gia bầu cử, biểu quyết, không tham gia hoặc thờ ơ với sinh hoạt chính trị

Xem đầy đủ từ "abstainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voting Danh từ

UK/ˈvoʊtɪŋ/US/ˈvoʊtɪŋ/

Nghĩa: Sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết.

Xem đầy đủ từ "voting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biểu quyết tiếng Anh là gì?

"biểu quyết" trong tiếng Anh là vote (động từ), abstain (nội động từ), abstainer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.