Biểu quyết tiếng Anh là gì?
"biểu quyết" trong tiếng Anh là vote (động từ), abstain (nội động từ), abstainer (danh từ).
vote Động từ
UK/vəʊt/US/voʊt/
Nghĩa: bỏ phiếu, đầu phiếu, biểu quyết, bầu phiếu
- to carry out a vote of the Congress(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) thực hiện một nghị quyết của quốc hội
abstain Nội động từ
UK/əbˈsteɪn/US/əbˈsteɪn/
Nghĩa: Tránh tham gia bầu cử, biểu quyết
abstainer Danh từ
US/æbˈsteɪ.nɚ/
Nghĩa: Người không tham gia bầu cử, biểu quyết, không tham gia hoặc thờ ơ với sinh hoạt chính trị
voting Danh từ
UK/ˈvoʊtɪŋ/US/ˈvoʊtɪŋ/
Nghĩa: Sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết.
Câu hỏi thường gặp
Biểu quyết tiếng Anh là gì?
"biểu quyết" trong tiếng Anh là vote (động từ), abstain (nội động từ), abstainer (danh từ).