Biệt đãi tiếng Anh là gì?
"biệt đãi" trong tiếng Anh là favor (ngoại động từ), favour (ngoại động từ), treat.
favor Ngoại động từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/
Nghĩa: Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố.
favour Ngoại động từ
US/ˈfeɪ.və(ɹ)/
Nghĩa: Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố.
treat
UK/tɹiːt/US/tɹiːt/
distinction Danh từ
UK/dɪˈstɪŋkʃən/US/dɪˈstɪŋkʃən/
Nghĩa: Sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng.
- to treat with distinctionbiệt đãi, trọng vọng
Câu hỏi thường gặp
Biệt đãi tiếng Anh là gì?
"biệt đãi" trong tiếng Anh là favor (ngoại động từ), favour (ngoại động từ), treat.