TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bom tiếng Anh là gì?

"bom" trong tiếng Anh là bomb (danh từ), apple (danh từ), shell (danh từ).

bomb Danh từ

UK/bɒm/US/bɑm/

Nghĩa: bom

  • Japan is the only nation to have been hit by nuclear bombs.Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân.
  • Nuclear bombs are terrifying.Bom hạt nhân thật khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "bomb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apple Danh từ

UK/ˈæpəl/US/ˈæpəl/

Nghĩa: táo tây, bôm, táo, bom

Xem đầy đủ từ "apple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shell Danh từ

UK/ʃɛl/US/ʃɛl/

Nghĩa: Vỏ đạn, bom.

Xem đầy đủ từ "shell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bombshell Danh từ

UK/ˈbɒmʃɛl/US/ˈbɑmʃɛl/

Nghĩa: Quả bom (nghĩa bóng).

  • the news of his death was a bombshelltin ông ấy qua đời làm cho dư luận xôn xao

Xem đầy đủ từ "bombshell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop-bomb Danh từ

US/ˈdrɑːp.ˈbɑːm/

Nghĩa: Quả bom.

Xem đầy đủ từ "drop-bomb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bom tiếng Anh là gì?

"bom" trong tiếng Anh là bomb (danh từ), apple (danh từ), shell (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.