Buông tiếng Anh là gì?
"buông" trong tiếng Anh là quit (ngoại động từ), drop (ngoại động từ), throw (động từ).
quit Ngoại động từ
UK/kwɪt/US/kwɪt/
Nghĩa: Bỏ, rời, buông.
- to quit hold ofbỏ ra buông ra
- to quit officebỏ việc
drop Ngoại động từ
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
Nghĩa: Vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...).
- to drop a remarkvô tình thốt ra một lời nhận xét
- to drop a lineviết qua mấy chữ (gửi cho ai)
throw Động từ
UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/
Nghĩa: quăng, buông
relinquish Ngoại động từ
UK/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/US/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/
Nghĩa: Buông, thả.
- to relinquish one's holdbuông tay ra
Câu hỏi thường gặp
Buông tiếng Anh là gì?
"buông" trong tiếng Anh là quit (ngoại động từ), drop (ngoại động từ), throw (động từ).