TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buông tiếng Anh là gì?

"buông" trong tiếng Anh là quit (ngoại động từ), drop (ngoại động từ), throw (động từ).

quit Ngoại động từ

UK/kwɪt/US/kwɪt/

Nghĩa: Bỏ, rời, buông.

  • to quit hold ofbỏ ra buông ra
  • to quit officebỏ việc

Xem đầy đủ từ "quit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop Ngoại động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...).

  • to drop a remarkvô tình thốt ra một lời nhận xét
  • to drop a lineviết qua mấy chữ (gửi cho ai)

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw Động từ

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Nghĩa: quăng, buông

Xem đầy đủ từ "throw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relinquish Ngoại động từ

UK/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/US/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/

Nghĩa: Buông, thả.

  • to relinquish one's holdbuông tay ra

Xem đầy đủ từ "relinquish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buông tiếng Anh là gì?

"buông" trong tiếng Anh là quit (ngoại động từ), drop (ngoại động từ), throw (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.