TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buồng trứng tiếng Anh là gì?

"buồng trứng" trong tiếng Anh là ovary (danh từ), ovarian (tính từ), oarium (danh từ).

ovary Danh từ

UK/ˈəʊvəɹi/US/ˈoʊvəɹi/

Nghĩa: Buồng trứng.

Xem đầy đủ từ "ovary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ovarian Tính từ

US/oʊˈvɛɹi.ən/

Nghĩa: (thuộc) buồng trứng.

Xem đầy đủ từ "ovarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oarium Danh từ

Nghĩa: Buồng trứng.

Xem đầy đủ từ "oarium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oophore Danh từ

Nghĩa: Buồng trứng; noãn sào.

Xem đầy đủ từ "oophore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oophoron Danh từ

UK/oʊˈɒfəɹɒn/US/oʊˈɒfəɹɒn/

Nghĩa: Buồng trứng.

Xem đầy đủ từ "oophoron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buồng trứng tiếng Anh là gì?

"buồng trứng" trong tiếng Anh là ovary (danh từ), ovarian (tính từ), oarium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.