TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buổi đầu tiếng Anh là gì?

"buổi đầu" trong tiếng Anh là start (danh từ), first (danh từ), dawn (danh từ).

start Danh từ

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Nghĩa: Lúc bắt đầu, buổi đầu.

  • It was difficult work at the start.Lúc bắt đầu công việc rất khó

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first Danh từ

UK/fɜːst/US/fɚst/

Nghĩa: Buổi đầu, lúc đầu.

  • at firstđầu tiên, trước hết
  • from the firsttừ lúc ban đầu

Xem đầy đủ từ "first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dawn Danh từ

UK/dɔːn/US/dɔn/

Nghĩa: Buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...).

  • at the dawn of loveở buổi ban đầu của tình yêu
  • the dawn of civilizationbuổi đầu của thời đại văn minh

Xem đầy đủ từ "dawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dawning Danh từ

UK/ˈdɔːnɪŋ/US/ˈdɔːnɪŋ/

Nghĩa: Buổi đầu, buổi ban đầu, buổi sơ khai.

  • the first dawningsbuổi đầu

Xem đầy đủ từ "dawning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buổi đầu tiếng Anh là gì?

"buổi đầu" trong tiếng Anh là start (danh từ), first (danh từ), dawn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.