TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buổi sáng tiếng Anh là gì?

"buổi sáng" trong tiếng Anh là morning (danh từ), morn (danh từ), ack-emma (phó từ).

morning Danh từ

UK/ˈmɔːnɪŋ/US/ˈmoɹnɪŋ/

Nghĩa: Buổi sáng.

  • Tom gets up early in the morning.Tom thức dậy sớm vào buổi sáng.
  • We were very sleepy the next morning.Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.

Xem đầy đủ từ "morning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morn Danh từ

UK/mɔːn/US/moɹn/

Nghĩa: Buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "morn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ack-emma Phó từ

Nghĩa: Buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "ack-emma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antemeridian Tính từ

Nghĩa: Buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "antemeridian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forenoon Danh từ

UK/ˈfɔːnuːn/US/ˈfɔɹnun/

Nghĩa: Buổi sáng (trước 12 giờ).

Xem đầy đủ từ "forenoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matutinal Tính từ

UK/məˈtjuː.tɪ.nl̩US/məˈt(j)utɪnl̩/ [-ɾə-]

Nghĩa: Buổi sáng, (thuộc) ban mai; vào buổi sáng, vào lúc ban mai.

Xem đầy đủ từ "matutinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morrow Danh từ

UK/ˈmɒɹəʊ/US/ˈmɑɹoʊ/

Nghĩa: Buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "morrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buổi sáng tiếng Anh là gì?

"buổi sáng" trong tiếng Anh là morning (danh từ), morn (danh từ), ack-emma (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.