TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cách đi tiếng Anh là gì?

"cách đi" trong tiếng Anh là tread (danh từ), walk (danh từ), foot (danh từ).

tread Danh từ

UK/tɹɛd/US/tɹɛd/

Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.

  • a firm treaddáng đi vững chắc

Xem đầy đủ từ "tread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk Danh từ

UK/wɔːk/US/wɔk/

Nghĩa: Cách đi, cách bước, dáng đi.

  • The baby is learning how to walk.Em bé đang học cách đi.
  • to know someone by his walknhận ra một người qua dáng đi

Xem đầy đủ từ "walk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot Danh từ

UK/fʊt/US/fʊt/

Nghĩa: Bước chân, cách đi.

  • swift of footcó bước đi nhanh

Xem đầy đủ từ "foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pace Danh từ

UK/peɪs/US/peɪs/

Nghĩa: Nước đi (của ngựa); cách đi.

Xem đầy đủ từ "pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trod Danh từ

UK/tɹɒd/US/tɹɑd/

Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.

  • a firm treaddáng đi vững chắc

Xem đầy đủ từ "trod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trodden Danh từ

UK/ˈtɹɒ.dən/US/ˈtɹɑ.dən/

Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.

  • a firm treaddáng đi vững chắc

Xem đầy đủ từ "trodden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách đi tiếng Anh là gì?

"cách đi" trong tiếng Anh là tread (danh từ), walk (danh từ), foot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.