Cách đi tiếng Anh là gì?
"cách đi" trong tiếng Anh là tread (danh từ), walk (danh từ), foot (danh từ).
tread Danh từ
UK/tɹɛd/US/tɹɛd/
Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.
- a firm treaddáng đi vững chắc
walk Danh từ
UK/wɔːk/US/wɔk/
Nghĩa: Cách đi, cách bước, dáng đi.
- The baby is learning how to walk.Em bé đang học cách đi.
- to know someone by his walknhận ra một người qua dáng đi
foot Danh từ
UK/fʊt/US/fʊt/
Nghĩa: Bước chân, cách đi.
- swift of footcó bước đi nhanh
pace Danh từ
UK/peɪs/US/peɪs/
Nghĩa: Nước đi (của ngựa); cách đi.
trod Danh từ
UK/tɹɒd/US/tɹɑd/
Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.
- a firm treaddáng đi vững chắc
trodden Danh từ
UK/ˈtɹɒ.dən/US/ˈtɹɑ.dən/
Nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi.
- a firm treaddáng đi vững chắc
Câu hỏi thường gặp
Cách đi tiếng Anh là gì?
"cách đi" trong tiếng Anh là tread (danh từ), walk (danh từ), foot (danh từ).