Cách mạng tiếng Anh là gì?
"cách mạng" trong tiếng Anh là revolution (danh từ), revolutionary (tính từ), groundbreaking (tính từ).
revolution Danh từ
UK/ˌɹɛv.əˈluː.ʃən/US/ˌɹɛv.əˈluː.ʃən/
Nghĩa: cuộc cách mạng, cách mạng, cách mệnh
- Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
- the socialist revolutioncuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
revolutionary Tính từ
UK/ˌɹɛvəˈluːʃənɹi/US/ˌɹɛvəˈluʃənɛɹi/
Nghĩa: Cách mạng.
- the revolutionary movementphong trao cách mạng
- revolutionary ideasnhững tư tưởng cách mạng
groundbreaking Tính từ
UK/ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/US/ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/
Nghĩa: Đột phá, cách mạng.
- The latest model includes several groundbreaking features and improvements.Mốt mới nhất mang những đặc tính và cải tiến đột phá
revolutionism Danh từ
Nghĩa: Tính cách mạng; tinh thần cách mạng.
red Tính từ
UK/ɹɛd/US/ɹɛd/
Nghĩa: Cách mạng, cộng sản; cực tả.
- red flagcờ đỏ, cờ cách mạng
- red ideasnhững tư tưởng cách mạng, những tư tưởng cộng sản
Câu hỏi thường gặp
Cách mạng tiếng Anh là gì?
"cách mạng" trong tiếng Anh là revolution (danh từ), revolutionary (tính từ), groundbreaking (tính từ).