TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cách mạng tiếng Anh là gì?

"cách mạng" trong tiếng Anh là revolution (danh từ), revolutionary (tính từ), groundbreaking (tính từ).

revolution Danh từ

UK/ˌɹɛv.əˈluː.ʃən/US/ˌɹɛv.əˈluː.ʃən/

Nghĩa: cuộc cách mạng, cách mạng, cách mệnh

  • Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
  • the socialist revolutioncuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

Xem đầy đủ từ "revolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revolutionary Tính từ

UK/ˌɹɛvəˈluːʃənɹi/US/ˌɹɛvəˈluʃənɛɹi/

Nghĩa: Cách mạng.

  • the revolutionary movementphong trao cách mạng
  • revolutionary ideasnhững tư tưởng cách mạng

Xem đầy đủ từ "revolutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groundbreaking Tính từ

UK/ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/US/ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/

Nghĩa: Đột phá, cách mạng.

  • The latest model includes several groundbreaking features and improvements.Mốt mới nhất mang những đặc tính và cải tiến đột phá

Xem đầy đủ từ "groundbreaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revolutionism Danh từ

Nghĩa: Tính cách mạng; tinh thần cách mạng.

Xem đầy đủ từ "revolutionism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red Tính từ

UK/ɹɛd/US/ɹɛd/

Nghĩa: Cách mạng, cộng sản; cực tả.

  • red flagcờ đỏ, cờ cách mạng
  • red ideasnhững tư tưởng cách mạng, những tư tưởng cộng sản

Xem đầy đủ từ "red": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách mạng tiếng Anh là gì?

"cách mạng" trong tiếng Anh là revolution (danh từ), revolutionary (tính từ), groundbreaking (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.