Cái chắn bùn tiếng Anh là gì?
"cái chắn bùn" trong tiếng Anh là fender (danh từ), dashboard (danh từ), mudguard (danh từ).
fender Danh từ
UK/ˈfɛnd.ə(ɹ)/
Nghĩa: Vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái chắn bùn.
dashboard Danh từ
UK/ˈdæʃˌbɔːd/US/ˈdæʃˌboɹd/
Nghĩa: Cái chắn bùn (trước xe...).
mudguard Danh từ
US/ˈmʌdˌɡɑɹd/
Nghĩa: Cái chắn bùn.
splash-board Danh từ
US/ˈsplæʃ.ˈbɔrd/
Nghĩa: Cái chắn bùn.
dasher Danh từ
UK/ˈdæʃə(ɹ)/
Nghĩa: Cái chắn bùn (ô tô).
splasher Danh từ
US/ˈsplæ.ʃɜː/
Nghĩa: Cái chắn bùn.
Câu hỏi thường gặp
Cái chắn bùn tiếng Anh là gì?
"cái chắn bùn" trong tiếng Anh là fender (danh từ), dashboard (danh từ), mudguard (danh từ).