TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái chắn bùn tiếng Anh là gì?

"cái chắn bùn" trong tiếng Anh là fender (danh từ), dashboard (danh từ), mudguard (danh từ).

fender Danh từ

UK/ˈfɛnd.ə(ɹ)/

Nghĩa: Vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cái chắn bùn.

Xem đầy đủ từ "fender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dashboard Danh từ

UK/ˈdæʃˌbɔːd/US/ˈdæʃˌboɹd/

Nghĩa: Cái chắn bùn (trước xe...).

Xem đầy đủ từ "dashboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mudguard Danh từ

US/ˈmʌdˌɡɑɹd/

Nghĩa: Cái chắn bùn.

Xem đầy đủ từ "mudguard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splash-board Danh từ

US/ˈsplæʃ.ˈbɔrd/

Nghĩa: Cái chắn bùn.

Xem đầy đủ từ "splash-board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dasher Danh từ

UK/ˈdæʃə(ɹ)/

Nghĩa: Cái chắn bùn (ô tô).

Xem đầy đủ từ "dasher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splasher Danh từ

US/ˈsplæ.ʃɜː/

Nghĩa: Cái chắn bùn.

Xem đầy đủ từ "splasher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái chắn bùn tiếng Anh là gì?

"cái chắn bùn" trong tiếng Anh là fender (danh từ), dashboard (danh từ), mudguard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.