TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái nhảy tiếng Anh là gì?

"cái nhảy" trong tiếng Anh là spring (danh từ), gambade (danh từ), gambado (danh từ).

spring Danh từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/

Nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy.

  • to take a springnhảy

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gambade Danh từ

Nghĩa: Cái nhảy (của ngựa).

Xem đầy đủ từ "gambade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gambado Danh từ

UK/ɡæmˈbeɪ.dəʊ/

Nghĩa: Cái nhảy (của ngựa).

Xem đầy đủ từ "gambado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gambadoes Danh từ

Nghĩa: Cái nhảy (của ngựa).

Xem đầy đủ từ "gambadoes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprung Danh từ

UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/

Nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy.

  • to take a springnhảy

Xem đầy đủ từ "sprung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprang Danh từ

UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/

Nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy.

  • to take a springnhảy

Xem đầy đủ từ "sprang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái nhảy tiếng Anh là gì?

"cái nhảy" trong tiếng Anh là spring (danh từ), gambade (danh từ), gambado (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.