TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spring

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɹɪŋ/ US/ˈspɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

spring nghĩa là sự nhảy, cái nhảy, mùa xuân, out.

Nghĩa của spring

Danh từ

  1. Sự nhảy; cái nhảy.
    • to take a springnhảy
  2. Mùa xuân (đen & bóng).
    • the spring of one's lifemua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
  3. Suối.
    • hot springsuối nước nóng
  4. Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
  5. Lò xo; nhíp (xe).
  6. Chỗ nhún (của ván nhảy...).
  7. Nguồn, gốc, căn nguyên.
  8. Động cơ.
    • the springs of human actionnhững động cơ của hành động con người
  9. Chỗ cong, đường cong.
  10. Chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...).
  11. Dây buộc thuyền vào bến.
  12. Con nước.
  13. Ê-cốt Bài hát vui; điệu múa vui.

Nội động từ

  1. Thường + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy.
    • to spring out of bednhảy ra khỏi giường
    • to spring at someonenhảy xổ vào người nào
    • to spring to one's feetđứng phắt dậy
  2. Bật mạnh.
    • branch springs backcành cây bật mạnh trở lại
    • lid springs opencái vung bật tung ra
  3. Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
    • the wind springs upgió nổi lên
    • the buds are springingnụ đang trổ
    • many factories have sprung into existence in this areanhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này
  4. Xuất phát, xuất thân.
    • his actions spring from goodwillnhững hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý
    • to be sprungs of a peasant stockxuất thân từ thành phần nông dân
  5. Nứt rạn; cong (gỗ).
    • racket has sprungcây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
  6. Nổ (mìn).

Ngoại động từ

  1. Làm cho nhảy lên, làm cho bay lên.
    • to spring a covey of quaillàm cho một ổ chim cun cút bay lên
  2. Nhảy qua.
    • to spring a wallnhảy qua tường
  3. Làm rạn, làm nứt, làm nẻ.
    • he has sprung my racketanh ta làm nứt cái vợt của tôi
  4. Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).
    • to spring a traplàm bật bẫy
    • he has sprung a new theoryanh ta đề ra một lý thuyết mới
    • he loves to spring surprises on usanh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên
  5. Lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù.

Dạng từ của spring

Ngôi thứ ba số ítsprings
Hiện tại phân từ (-ing)springing
Quá khứsprang
Quá khứ phân từsprung
Số nhiềusprings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spring

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của spring

Cụm từ, thành ngữ với spring

  • spring onion — Hành lá, hành.
  • spring roll — Nem rán, nem, chả giò, chả cuốn, chả ram, chả nem.

Câu ví dụ với spring

  • The concert will take place next spring. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
  • When spring arrives, everyone gets up early. Khi mùa xuân đến, ai cũng dậy sớm.
  • Many plants bloom in the spring. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.
  • Farmers sow grain seeds in spring. Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
  • The birds return in the Spring. Loài chim sẽ chở về vào mùa xuân.
  • It's going to be spring soon. Sắp đến xuân rồi.
  • There are many flowers in spring. Có nhiều hoa vào mùa xuân.
  • The weather is warm in spring. Thời tiết ấm áp vào mùa xuân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spring nghĩa là gì?

spring (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhảy, cái nhảy, mùa xuân, out.

spring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spring: giọng Anh (UK) /ˈspɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.