TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái phụ tiếng Anh là gì?

"cái phụ" trong tiếng Anh là bye (danh từ), extra (danh từ), accidental (danh từ).

bye Danh từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: Cái thứ yếu, cái phụ.

Xem đầy đủ từ "bye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extra Danh từ

UK/ˈɛkstɹə/US/ˈɛkstɹə/

Nghĩa: Cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm.

Xem đầy đủ từ "extra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accidental Danh từ

UK/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/US/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/

Nghĩa: Cái phụ, cái không chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "accidental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unessential Danh từ

US/ˌən.ə.ˈsɛnt.ʃəl/

Nghĩa: Cái phụ, cái thứ yếu.

Xem đầy đủ từ "unessential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accident Danh từ

UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/

Nghĩa: Cái phụ, cái không chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "accident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái phụ tiếng Anh là gì?

"cái phụ" trong tiếng Anh là bye (danh từ), extra (danh từ), accidental (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.