TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Câu hỏi tiếng Anh là gì?

"câu hỏi" trong tiếng Anh là question (danh từ), query (danh từ), interrogative (tính từ).

question Danh từ

UK/ˈkwɛs.tʃən/US/ˈkwɛs.tʃən/

Nghĩa: Câu hỏi.

  • Let's be frank in this question.Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này.
  • I refuse to answer the question.Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.

Xem đầy đủ từ "question": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

query Danh từ

UK/ˈkwɪə.ɹi/US/ˈkwɪɹ.i/

Nghĩa: Câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc.

Xem đầy đủ từ "query": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrogative Tính từ

UK/ˌɪn.təˈɹɒɡ.ə.tɪv/US/ˌɪn.təˈɹɑ.ɡə.tɪv/

Nghĩa: Câu hỏi; đưa ra câu hỏi; có tính chất là câu hỏi.

Xem đầy đủ từ "interrogative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrogatory Danh từ

UK/ˌɪntəˈɹɒɡətəɹi/US/ˌɪntəˈɹɑɡəˌtɔɹi/

Nghĩa: Câu hỏi; loạt câu hỏi.

Xem đầy đủ từ "interrogatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquiry Danh từ

UK/ɪnˈkwaɪəɹi/US/ɪnˈkwaɪ(ə)ɹi/

Nghĩa: Câu hỏi.

Xem đầy đủ từ "inquiry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enquiry Danh từ

UK/ɪnˈkwaɪə.ɹi/

Nghĩa: Câu hỏi.

Xem đầy đủ từ "enquiry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi tiếng Anh là gì?

"câu hỏi" trong tiếng Anh là question (danh từ), query (danh từ), interrogative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.