Cây cọ tiếng Anh là gì?
"cây cọ" trong tiếng Anh là palm (danh từ), palm-tree (danh từ), palmy (tính từ).
palm Danh từ
US/pɑm/
Nghĩa: Cây cọ, cây họ cau dừa.
palm-tree Danh từ
US/ˈpɑːm.ˈtri/
Nghĩa: Cây cọ; cây loại cau dừa.
palmy Tính từ
UK/ˈpɑːmi/US/ˈpɑːmi/
Nghĩa: Cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ.
thatch-palm Danh từ
US/ˈθætʃ.ˈpɑːm/
Nghĩa: Cây cọ; cây kè.
macaw Danh từ
UK/məˈkɔː/US/məˈkɑ/
Nghĩa: Cây cọ.
Câu hỏi thường gặp
Cây cọ tiếng Anh là gì?
"cây cọ" trong tiếng Anh là palm (danh từ), palm-tree (danh từ), palmy (tính từ).