TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cây cọ tiếng Anh là gì?

"cây cọ" trong tiếng Anh là palm (danh từ), palm-tree (danh từ), palmy (tính từ).

palm Danh từ

US/pɑm/

Nghĩa: Cây cọ, cây họ cau dừa.

Xem đầy đủ từ "palm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palm-tree Danh từ

US/ˈpɑːm.ˈtri/

Nghĩa: Cây cọ; cây loại cau dừa.

Xem đầy đủ từ "palm-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palmy Tính từ

UK/ˈpɑːmi/US/ˈpɑːmi/

Nghĩa: Cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ.

Xem đầy đủ từ "palmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thatch-palm Danh từ

US/ˈθætʃ.ˈpɑːm/

Nghĩa: Cây cọ; cây kè.

Xem đầy đủ từ "thatch-palm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

macaw Danh từ

UK/məˈkɔː/US/məˈkɑ/

Nghĩa: Cây cọ.

Xem đầy đủ từ "macaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cây cọ tiếng Anh là gì?

"cây cọ" trong tiếng Anh là palm (danh từ), palm-tree (danh từ), palmy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.