Có chất bổ tiếng Anh là gì?
"có chất bổ" trong tiếng Anh là nutritious (tính từ), nutritive (tính từ), alimentary (tính từ).
nutritious Tính từ
UK/njuːˈtɹɪʃəs/US/nuːˈtɹɪʃəs/
Nghĩa: Bổ, có chất bổ; dinh dưỡng.
nutritive Tính từ
UK/ˈnjuːtɹətɪv/
Nghĩa: Bổ; có chất bổ; dinh dưỡng.
alimentary Tính từ
UK/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/
Nghĩa: Bổ, có chất bổ.
nourishing Tính từ
Nghĩa: Bổ, có chất bổ, dinh dưỡng.
Câu hỏi thường gặp
Có chất bổ tiếng Anh là gì?
"có chất bổ" trong tiếng Anh là nutritious (tính từ), nutritive (tính từ), alimentary (tính từ).