Có chửa tiếng Anh là gì?
"có chửa" trong tiếng Anh là pregnant (tính từ), impregnate (tính từ), be in foal (cụm từ).
pregnant Tính từ
UK/ˈpɹɛɡnənt/US/ˈpɹɛɡnənt/
Nghĩa: Có thai, có mang thai, có chửa.
- to make pregnantlàm cho có mang
- she is pregnant for three monthsbà ta có mang được ba tháng
impregnate Tính từ
UK/ˈɪmpɹɛɡneɪt/US/ˈɪmpɹɛɡneɪt/
Nghĩa: Đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang.
be in foal Cụm từ
Nghĩa: Có chửa (ngựa cái, lừa cái).
enceinte Tính từ
US/ɑː<sup>n</sup>n.ˈsænt/
Nghĩa: Có chửa, có mang.
be great with child Cụm từ
Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Có mang, có chửa.
Xem đầy đủ từ "be great with child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
gravid Tính từ
UK/ˈɡɹævɪd/US/ˈɡɹævɪd/
Nghĩa: Có mang, có chửa, có thai.
in pup Cụm giới từ
Nghĩa: Có mang, có chửa (chó cái).
big Tính từ
UK/bɪɡ/US/bɪɡ/
Nghĩa: Bụng to, có mang, có chửa.
- big with newsđầy tin, nhiều tin
pregnancy Danh từ
UK/ˈpɹɛɡnənsi/US/ˈpɹɛɡnənsi/
Nghĩa: Sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa.
Câu hỏi thường gặp
Có chửa tiếng Anh là gì?
"có chửa" trong tiếng Anh là pregnant (tính từ), impregnate (tính từ), be in foal (cụm từ).