Có giáo dục tiếng Anh là gì?
"có giáo dục" trong tiếng Anh là educated (tính từ), well-behaved (tính từ), well-bred (tính từ).
educated Tính từ
UK/ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/US/ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/
Nghĩa: Có giáo dục, có học.
well-behaved Tính từ
UK/wɛlbɪˈheɪvd/US/wɛlbɪˈheɪvd/
Nghĩa: Có hạnh kiểm tốt, có giáo dục.
well-bred Tính từ
Nghĩa: Có giáo dục (người).
good-class Tính từ
US/ˈɡʊd.ˈklæs/
Nghĩa: Có giáo dục, con nhà gia thế (người).
well-conducted Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈkɑːn.ˌdək.təd/
Nghĩa: Có giáo dục; đoan chính; đoan trang; tế nhị; lịch thiệp.
cultured Tính từ
UK/ˈkʌlt͡ʃəd/US/ˈkʌlt͡ʃɚd/
Nghĩa: Có giáo dục, có văn hoá.
Câu hỏi thường gặp
Có giáo dục tiếng Anh là gì?
"có giáo dục" trong tiếng Anh là educated (tính từ), well-behaved (tính từ), well-bred (tính từ).