TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có hệ thống tiếng Anh là gì?

"có hệ thống" trong tiếng Anh là scientific (tính từ), systematic (tính từ), systematical (tính từ).

scientific Tính từ

UK/ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/US/ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/

Nghĩa: Khoa học; có hệ thống; chính xác.

  • scientific terminologythuật ngữ khoa học

Xem đầy đủ từ "scientific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systematic Tính từ

UK/ˌsɪs.tɪˈmæt.ɪk/US/ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Có hệ thống.

  • systematic insolencesự láo xược có hệ thống

Xem đầy đủ từ "systematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systematical Tính từ

Nghĩa: Có hệ thống.

  • systematic insolencesự láo xược có hệ thống

Xem đầy đủ từ "systematical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organic Tính từ

UK/ɔːˈɡænɪk/US/oɹˈɡænɪk/

Nghĩa: Có hệ thống, có phối hợp, hữu cơ.

  • an organic wholemột tổng thể hữu cơ

Xem đầy đủ từ "organic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có hệ thống tiếng Anh là gì?

"có hệ thống" trong tiếng Anh là scientific (tính từ), systematic (tính từ), systematical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.