TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có học tiếng Anh là gì?

"có học" trong tiếng Anh là educated (tính từ), literate (tính từ), well-read (tính từ).

educated Tính từ

UK/ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/US/ˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/

Nghĩa: Có giáo dục, có học.

Xem đầy đủ từ "educated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literate Tính từ

UK/ˈlɪtəɹət/US/ˈlɪtəɹət/

Nghĩa: Có học; hay chữ.

Xem đầy đủ từ "literate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-read Tính từ

UK/ˌwɛl ˈɹɛd/US/ˌwɛl ˈɹɛd/

Nghĩa: Có học, có học thức (người).

Xem đầy đủ từ "well-read": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lettered Tính từ

US/ˈlɛ.tɜːd/

Nghĩa: Có học, hay chữ, thông thái.

Xem đầy đủ từ "lettered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có học tiếng Anh là gì?

"có học" trong tiếng Anh là educated (tính từ), literate (tính từ), well-read (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.