literate
UK/ˈlɪtəɹət/
US/ˈlɪtəɹət/
giọng máy của trình duyệt
literate nghĩa là có học, hay chữ, biết đọc, biết viết.
Nghĩa của literate
Tính từ
- Có học; hay chữ.
- Biết đọc, biết viết.
Danh từ
- Người học thức, người hay chữ.
- Người biết đọc, biết viết.
- Người không có học vị mà giữ thánh chức (trong giáo hội Anh).
Dạng từ của literate
| So sánh hơn | more literate |
| So sánh nhất | most literate |
| Số nhiều | literates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với literate
Trái nghĩa
Họ từ của literate
Câu hỏi thường gặp
literate nghĩa là gì?
literate (tính từ, danh từ) nghĩa là có học, hay chữ, biết đọc, biết viết.
literate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của literate: giọng Anh (UK) /ˈlɪtəɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtəɹət/.