TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

literate

UK/ˈlɪtəɹət/ US/ˈlɪtəɹət/ giọng máy của trình duyệt

literate nghĩa là có học, hay chữ, biết đọc, biết viết.

Nghĩa của literate

Tính từ

  1. Có học; hay chữ.
  2. Biết đọc, biết viết.

Danh từ

  1. Người học thức, người hay chữ.
  2. Người biết đọc, biết viết.
  3. Người không có học vị mà giữ thánh chức (trong giáo hội Anh).

Dạng từ của literate

So sánh hơnmore literate
So sánh nhấtmost literate
Số nhiềuliterates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với literate

Trái nghĩa

Họ từ của literate

Câu hỏi thường gặp

literate nghĩa là gì?

literate (tính từ, danh từ) nghĩa là có học, hay chữ, biết đọc, biết viết.

literate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của literate: giọng Anh (UK) /ˈlɪtəɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.