Có kinh nghiệm tiếng Anh là gì?
"có kinh nghiệm" trong tiếng Anh là experienced (tính từ), practiced (tính từ), know a thing or two (cụm từ).
experienced Tính từ
UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/
Nghĩa: Có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện.
- Tom is an experienced pilot.Tom là một phi công có kinh nghiệm.
practiced Tính từ
UK/ˈpɹæktɪst/US/ˈpɹæktɪst/
Nghĩa: Có kinh nghiệm, chuyên gia (đặc biệt là do luyện tập nhiều).
know a thing or two Cụm từ
Nghĩa: Có kinh nghiệm, láu.
Xem đầy đủ từ "know a thing or two": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
old Tính từ
UK/əʊld/US/ˈoʊld/
Nghĩa: Già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện.
- old head on young shouldersít tuổi nhưng già giặn
- old in diplomacycó kinh nghiệm về ngoại giao
wise Tính từ
UK/waɪz/US/waɪz/
Nghĩa: Có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt.
- to grow wisercó nhiều kinh nghiệm hn
- with a wise wink of the eyevới cái nháy mắt hiểu biết
practised Tính từ
Nghĩa: Thực hành nhiều, có kinh nghiệm.
salted Tính từ
US/ˈsɔl.təd/
Nghĩa: (thông tục) có kinh nghiệm, thạo.
Câu hỏi thường gặp
Có kinh nghiệm tiếng Anh là gì?
"có kinh nghiệm" trong tiếng Anh là experienced (tính từ), practiced (tính từ), know a thing or two (cụm từ).