TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có muối tiếng Anh là gì?

"có muối" trong tiếng Anh là salt (tính từ), salty (tính từ), saline (tính từ).

salt Tính từ

UK/sɒlt/US/sɑlt/

Nghĩa: Tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn.

Xem đầy đủ từ "salt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salty Tính từ

UK/ˈsɒlti/US/ˈsɔlti/

Nghĩa: Muối; có muối, mặn.

Xem đầy đủ từ "salty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saline Tính từ

UK/ˈseɪ.laɪn/US/ˈseɪ.lin/

Nghĩa: Có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...).

Xem đầy đủ từ "saline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saltiness Danh từ

US/ˈsɔl.ti.nəs/

Nghĩa: Tính mặn; sự có muối.

Xem đầy đủ từ "saltiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salted Tính từ

US/ˈsɔl.təd/

Nghĩa: Có muối, có ướp muối.

Xem đầy đủ từ "salted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có muối tiếng Anh là gì?

"có muối" trong tiếng Anh là salt (tính từ), salty (tính từ), saline (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.