TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có năng lực tiếng Anh là gì?

"có năng lực" trong tiếng Anh là able (tính từ), efficient (tính từ), apt (tính từ).

able Tính từ

UK/ˈeɪ.bl̩/US/ˈeɪ.bl̩/

Nghĩa: Có năng lực, có tài.

  • an able co-op managermột chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực
  • an able writermột nhà văn có tài

Xem đầy đủ từ "able": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efficient Tính từ

UK/ɪˈfɪʃənt/US/ɪˈfɪʃənt/

Nghĩa: Có năng lực, có khả năng.

Xem đầy đủ từ "efficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apt Tính từ

UK/æpt/US/æpt/

Nghĩa: Có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh.

  • an apt childmột đứa bé có năng khiếu
  • to be apt at mathematicscó năng khiếu về toán, giỏi toán

Xem đầy đủ từ "apt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usefully Phó từ

US/ˈjuːs.fəl.li/

Nghĩa: Thạo, có năng lực, cừ.

Xem đầy đủ từ "usefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có năng lực tiếng Anh là gì?

"có năng lực" trong tiếng Anh là able (tính từ), efficient (tính từ), apt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.