TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apt

UK/æpt/ US/æpt/ giọng máy của trình duyệt

apt nghĩa là có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể.

Nghĩa của apt

Tính từ

  1. Có khuynh hướng hay, dễ.
    • apt to take firedễ bắt lửa
    • apt to promise apt to forgetdễ hứa thì lại hay quên
  2. Có khả năng, có thể.
    • such a remark is apt to be misunderstoodmột lời nhận xét như thế rất có thể bị hiểu lầm
  3. Có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh.
    • an apt childmột đứa bé có năng khiếu
    • to be apt at mathematicscó năng khiếu về toán, giỏi toán
  4. Thích hợp, đúng.
    • an apt quotationmột câu trích dẫn thích hợp
    • there is no apter wordkhông có từ nào đúng hơn

Dạng từ của apt

So sánh hơnapter
So sánh nhấtaptest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apt

Đồng nghĩa

Họ từ của apt

Câu hỏi thường gặp

apt nghĩa là gì?

apt (tính từ) nghĩa là có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể.

apt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apt: giọng Anh (UK) /æpt/, giọng Mỹ (US) /æpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.