TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có phương pháp tiếng Anh là gì?

"có phương pháp" trong tiếng Anh là methodical (tính từ), methodically (phó từ), systematic (tính từ).

methodical Tính từ

US/mɪˈθɑdɪkəl/

Nghĩa: Có phương pháp.

Xem đầy đủ từ "methodical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

methodically Phó từ

US/mɪˈθɑdɪkəli/

Nghĩa: Có phương pháp.

Xem đầy đủ từ "methodically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systematic Tính từ

UK/ˌsɪs.tɪˈmæt.ɪk/US/ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Có phương pháp.

  • systematic workercông nhân làm việc có phương pháp

Xem đầy đủ từ "systematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systematical Tính từ

Nghĩa: Có phương pháp.

  • systematic workercông nhân làm việc có phương pháp

Xem đầy đủ từ "systematical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có phương pháp tiếng Anh là gì?

"có phương pháp" trong tiếng Anh là methodical (tính từ), methodically (phó từ), systematic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.