TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có sức thuyết phục tiếng Anh là gì?

"có sức thuyết phục" trong tiếng Anh là persuasive (tính từ), persuasively (phó từ), cogent (tính từ).

persuasive Tính từ

UK/pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/US/pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/

Nghĩa: Có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo.

Xem đầy đủ từ "persuasive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuasively Phó từ

Nghĩa: Có sức thuyết phục, khiến nghe theo.

Xem đầy đủ từ "persuasively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cogent Tính từ

UK/ˈkəʊd͡ʒn̩t/US/ˈkoʊd͡ʒn̩t/

Nghĩa: Vững chắc; có sức thuyết phục (lập luận...).

Xem đầy đủ từ "cogent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convincing Tính từ

UK/kənˈvɪnsɪŋ/US/kənˈvɪnsɪŋ/

Nghĩa: Làm cho người ta tin, có sức thuyết phục.

  • a convincing speakngười nói (chuyện) có sức thuyết phục
  • a convincing argumentlý lẽ có sức thuyết phục

Xem đầy đủ từ "convincing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth-tongued Tính từ

US/ˈsmuːð.ˈtəŋd/

Nghĩa: Dịu dàng, ngọt xớt; ngọt như mía lùi, có sức thuyết phục (lời nói).

Xem đầy đủ từ "smooth-tongued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weighty Tính từ

UK/ˈweɪti/US/ˈweɪti/

Nghĩa: Vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...).

Xem đầy đủ từ "weighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luculent Tính từ

US/ˈluː.kjə.lənt/

Nghĩa: Có sức thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "luculent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có sức thuyết phục tiếng Anh là gì?

"có sức thuyết phục" trong tiếng Anh là persuasive (tính từ), persuasively (phó từ), cogent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.