TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có thai tiếng Anh là gì?

"có thai" trong tiếng Anh là pregnant (tính từ), gravid (tính từ), be in an interesting condition (cụm từ).

pregnant Tính từ

UK/ˈpɹɛɡnənt/US/ˈpɹɛɡnənt/

Nghĩa: Có thai, có mang thai, có chửa.

  • She is pregnant.Cô ấy có thai.
  • She became pregnant.Cô ấy có thai.

Xem đầy đủ từ "pregnant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravid Tính từ

UK/ˈɡɹævɪd/US/ˈɡɹævɪd/

Nghĩa: Có mang, có chửa, có thai.

Xem đầy đủ từ "gravid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in an interesting condition Cụm từ

Nghĩa: Có thai, có mang.

Xem đầy đủ từ "be in an interesting condition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be expecting Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Có mang, có thai.

Xem đầy đủ từ "be expecting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pregnancy Danh từ

UK/ˈpɹɛɡnənsi/US/ˈpɹɛɡnənsi/

Nghĩa: Sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa.

Xem đầy đủ từ "pregnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gone Tính từ

UK/ɡɒn/US/ɡɔn/

Nghĩa: Có thai, mang thai

Xem đầy đủ từ "gone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có thai tiếng Anh là gì?

"có thai" trong tiếng Anh là pregnant (tính từ), gravid (tính từ), be in an interesting condition (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.