TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có trọng lượng tiếng Anh là gì?

"có trọng lượng" trong tiếng Anh là ponderous (tính từ), ponderously (phó từ), ponderable (tính từ).

ponderous Tính từ

UK/ˈpɒn.dəɹ.əs/US/ˈpɑn.dɚ.əs/

Nghĩa: Nặng, có trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "ponderous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderously Phó từ

US/ˈpɑːn.də.rəs.li/

Nghĩa: Nặng, có trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "ponderously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderable Tính từ

UK/ˈpɒndəɹəbəl/US/ˈpɒndəɹəbəl/

Nghĩa: Có thể cân được; có trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "ponderable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weigh Nội động từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Có trọng lượng, có tác dụng, có ảnh hưởng; có tầm quan trọng lớn.

  • an accusation without evidence does not weigh muchlời buộc tội không có chứng cớ thì không có tác dụng

Xem đầy đủ từ "weigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderability Danh từ

Nghĩa: Tính cân được; tính có trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "ponderability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderosity Danh từ

UK/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/US/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/

Nghĩa: Tính nặng, tính có trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "ponderosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderousness Danh từ

US/ˈpɑːn.də.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính nặng, tính có trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "ponderousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weighted Tính từ

UK/ˈweɪ.tɪd/US/ˈweɪ.tɪd/

Nghĩa: Có trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "weighted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có trọng lượng tiếng Anh là gì?

"có trọng lượng" trong tiếng Anh là ponderous (tính từ), ponderously (phó từ), ponderable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.