TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ponderable

UK/ˈpɒndəɹəbəl/ US/ˈpɒndəɹəbəl/ giọng máy của trình duyệt

ponderable nghĩa là có thể cân được, có trọng lượng, có thể đánh giá, có thể cân nhắc.

Nghĩa của ponderable

Tính từ

  1. Có thể cân được; có trọng lượng.
  2. Nghĩa bóng Có thể đánh giá; có thể cân nhắc.

Dạng từ của ponderable

So sánh hơnmore ponderable
So sánh nhấtmost ponderable
Số nhiềuponderables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponderable

Đồng nghĩa

Họ từ của ponderable

Câu hỏi thường gặp

ponderable nghĩa là gì?

ponderable (tính từ) nghĩa là có thể cân được, có trọng lượng, có thể đánh giá, có thể cân nhắc.

ponderable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ponderable: giọng Anh (UK) /ˈpɒndəɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒndəɹəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.