ponderable
UK/ˈpɒndəɹəbəl/
US/ˈpɒndəɹəbəl/
giọng máy của trình duyệt
ponderable nghĩa là có thể cân được, có trọng lượng, có thể đánh giá, có thể cân nhắc.
Nghĩa của ponderable
Tính từ
- Có thể cân được; có trọng lượng.
- Nghĩa bóng Có thể đánh giá; có thể cân nhắc.
Dạng từ của ponderable
| So sánh hơn | more ponderable |
| So sánh nhất | most ponderable |
| Số nhiều | ponderables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponderable
Đồng nghĩa
Họ từ của ponderable
Câu hỏi thường gặp
ponderable nghĩa là gì?
ponderable (tính từ) nghĩa là có thể cân được, có trọng lượng, có thể đánh giá, có thể cân nhắc.
ponderable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ponderable: giọng Anh (UK) /ˈpɒndəɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒndəɹəbəl/.